鮨
Sushi Guide
Bộ Sưu Tập
Phòng Đọc
Lịch sử phiên bản
日本語
English
한국어
繁體中文
繁體中文(香港)
简体中文
Français
Deutsch
Italiano
Español
Português (Brasil)
Português (Portugal)
ไทย
Bahasa Melayu
Bahasa Indonesia
Filipino
Tiếng Việt
हिन्दी
Русский
ភាសាខ្មែរ
Sushi Guide
/
Bộ Sưu Tập
The Collection
Bộ Sưu Tập
Từng loại neta sushi, từng miếng một, kèm ảnh và chú giải.
Cá thịt đỏ
Maguro
鮪
Cá ngừ (maguro)
Maguro Chu-toro/ O-toro
大トロ / 中トロ
Otoro / Chutoro
Bincho
鬢長
Cá ngừ vây dài
Kanpachi
間八
Cá cam sọc
Sarmon
鮭
Cá hồi
Katsuo
鰹
Cá ngừ vằn
Isaki
伊佐木
Cá sạo (isaki)
Cá da bạc
Aji
鯵
Cá nục
Iwashi
鰯
Cá mòi
Saba
鯖
Cá thu
Kohada
小鰭
Kohada
Cá thịt trắng
Tai
鯛
Cá tráp đỏ
Engawa
えんがわ
Engawa (vây cá bơn)
Suzuki
鱸
Cá vược Nhật (suzuki)
Kochi
鯒
Cá chai
Kiss
鱚
Cá đục
Kawahagi
皮剥
Cá bò da
Shira-uo
白魚
Cá ngần (shirauo)
Kinmedai
金目鯛
Kinmedai (splendid alfonsino)
Mực & bạch tuộc
Yari-ika
槍烏賊
Mực ống
Aori-ika
障泥烏賊
Mực lá
Tako
蛸
Bạch tuộc
Geso
下足
Râu mực (geso)
Kou-ika
甲烏賊
Mực nang
Tôm & cua
Kuruma-ebi
車海老
Tôm kuruma
Botan-ebi
牡丹海老
Tôm mẫu đơn (botan)
Shako
蝦蛄
Tôm tít
Kani
蟹
Cua
Hầm & nướng
Anago
穴子
Lươn biển (anago)
Unagi
鰻
Lươn
Tamago
玉子
Trứng cuộn (tamago)
Inari
稲荷
Inari sushi
Gunkan (sushi tàu chiến)
Ikura
鮭卵
Ikura (trứng cá hồi)
Uni
雲丹
Nhím biển
Sujiko
筋子
Sujiko (trứng cá hồi)
Tobiko
飛子
Tobiko (trứng cá chuồn)
Động vật có vỏ
Awabi
鮑
Bào ngư
Aka-gai
赤貝
Sò huyết
Hokki-gai
北寄貝
Sò hokki
Miru-gai
ミル貝
Sò mirugai
Hotate
帆立
Sò điệp
Hamaguri
蛤
Ngao (hamaguri)
Tairagi
平貝
Sò quạt (tairagi)
Tori-gai
鳥貝
Sò torigai
Tsubu-gai
ツブ貝
Ốc tsubu
Maki-zushi
Kappa-maki
河童巻
Cuộn dưa leo
Natto-maki
納豆巻
Cuộn natto
Kanpyo-maki
干瓢巻
Cuộn kanpyo (bầu khô)
鮨
Hiểu rõ miếng sushi tiếp theo của bạn.
Ứng dụng miễn phí.
Tải về trên
App Store